- Lpi-Australia sản xuất tủ chống sét lan truyền qua đường nguồn điện 1 pha, 3 pha với nhiều mức dòng cắt sét khác nhau như 50kA, 100kA, 135kA, 150kA, 185kA, 200kA. Sản phẩm tủ chống sét lan truyền Lpi-Úc được phân phối bởi Chống Sét Trần Gia. Hàng hóa nguyên đai nguyên kiện có đầy đủ giấy tờ Co, Cq.
- Hotline: 0944249191
- Dowload tủ cắt sét LPI-PPMAIMCB tại đây
- Dowload tài liệu cắt sét LPI-PPMSG135NE tại đây
- Tủ chống sét lan truyền Lpi-Úc được lắp đặt bảo vệ Class 1 và Class 2 trong hệ thống phân phối điện.
- Tủ chống sét Lpi-Úc với vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện đảm bảo an toàn cho con người trong quá trình vận hành thiết bị.
- Có khả năng bảo vệ sơ cấp với dòng cắt sét cao khả năng dập xung tốt nên tủ chống sét Lpi-Úc được sử dụng trong ngành Viễn Thông, tủ điện công nghệ, hệ thống sân bay quân sự và dân sự.
- Tủ cắt sét lan truyền PPMSG.
Mã hàng: 1PPMSG135kA-NE & 3PPMSG135kA-NE
Hệ thống điện tương thích: TT, TN-S, TN-C, TN-C-S (MEN)
Kích thước CxRxS: 300x200x150mm
Trọng lượng tủ cắt sét Lpi-Úc: 5kg
Vỏ hộp tủ cắt sét Lpi-Úc: thép sơn tĩnh điện
Lắp đặt tủ cắt sét Lpi-Úc: trên tường
Độ kín tủchống sét Lpi-Úc: IP55
Nhiệt độ tủ chống sét Lpi-Úc: -350C÷500C
Độ ẩm tủ cắt sét Lpi-Úc: 0÷95%
Thời gian đáp ứng tủ cắt sét Lpi-Úc: < 100ns
Tiêu chuẩn đáp ứng: IEC 61643 Class I, BS 6651 Cat A & B Surge
Khả năng chịu xung: ANSI C62.41 Cat A, Cat B, Cat C, IEC61643 AS/NZS 1768 Cat A, Cat B, Cat C.
Dòng cắt sét giữa L-N (Imax): 135kA xung 8/20 µs
Khả năng thoát xung L-N (Iimp): 50kA xung 10/350µs
Điện áp làm việc bình thường (Un): 220÷277Vac @ 50/60Hz
Điện áp đánh thủng (Up): < 1.3kV @ 50kA 10/350μs
Năng lượng tản sét (W/P): > 600kJ
Dòng ngắn mạch (If): 25kA @ 255Vrms 50/60Hz
Cầu chì tương thích: < 315A gL/gG
Điện áp làm việc liên cực đại: 480Vrms
Dòng cắt sét giữa N-E (Imax): 150kA xung 8/20 µs
Khả năng thoát xung N-E (Iimp): 100kA xung 10/350µs
Điện trở cách điện: > 1000MΩ
Hình ảnh: tủ cắt sét LPI PPMSG
- Tủ cắt sét lan truyền PPM.
Mã hàng: UU-VVVV-WWW-XXX-YYY-ZZZ
Hệ thống điện tương thích: TT, TN-S, TN-C, TN-C-S (MEN)
Kích thước CxRxS: 274x173x80mm
Trọng lượng tủ chống sét Lpi-Úc: 5kg
Vỏ hộp tủ cắt sét Lpi-Úc: thép sơn tĩnh điện
Lắp đặt tủ cắt sét Lpi-Úc: trên tường
Độ kín tủ cắt sét Lpi-Úc: IP67
Nhiệt độ tủ cắt sét Lpi-Úc: -350C÷500C
Độ ẩm tủ chống sét Lpi-Úc: 0÷95%
Thời gian đáp ứng tủ chống sét Lpi-Úc: < 5ns
Tiêu chuẩn đáp ứng: IEC 61643 Class I, BS 6651 Cat A & B Surge
Khả năng chịu xung: ANSI C62.41 Cat A, Cat B, Cat C, IEC61643 AS/NZS 1768 Cat A, Cat B, Cat C.
Dòng cắt sét giữa L-N (Imax): 200kA xung 8/20µs
Dòng cắt sét bình thường L-N (In): 20kA xung 8/20µs
Điện áp làm việc bình thường (Un): 220÷277Vac @ 50/60Hz
Điện áp đánh thủng (Up): < 1.7kV @ 50kA 10/350μs
Điện áp làm việc liên cực đại: 385Vrms hoặc 480Vrms
Dòng cắt sét giữa N-E (Imax): 150kA xung 8/20 µs
Khả năng thoát xung N-E (Iimp): 100kA xung 10/350µs
Điện trở cách điện: > 1000MΩ
Hình ảnh: cắt sét 3 pha LPI 3PPM
- Tủ chống sét 1 pha, dòng cắt sét Imax: 135kA, Iimp: 50kA. Mã hàng: 1PPMSG135kA-NE. Xuất xứ: Lpi-Úc. Đơn giá: 11.000.000 vnđ
- Tủ chống sét 3 pha, Un: 220/277Vac, Uc: 480V. Bảo vệ Class 1+Class2. Mã hàng: 3PPMSG135kA-NE. Xuất xứ: Lpi-Australia. Đơn giá: 18.500.000 vnđ
- Tủ chống sét 1 pha dòng cắt sét Imax: 50kA, có đèn hiển thị trạng thái làm việc của thiết bị. Mã hàng: 1PPM50kA-480-NE100-AIMCB. Đơn giá: 9.050.000 vnđ
- Tủ chống sét 1 pha Uc: 480V, dòng cắt sét 100kA, kết nối Blutooth. Mã hàng: 1PPM100kA-480-NE100-AIMCB. Đơn giá: 10.500.000 vnđ
- Tủ chống sét 1 pha dòng cắt sét 150kA, điện áp cực đại Uc: 480V. Mã hàng: 1PPM150kA-480-NE100-AIMCB: 12.500.000 vnđ
- Tủ chống sét 3 pha 4 cực dòng cắt sét 50kA/pha. Mã hàng: 3PPM50kA-480-NE100-AIMCB. Đơn giá: 12.000.000 vnđ
- Tủ chống sét 3 pha dòng thoát sét 100kA/pha 3PPM100kA-480-NE100-AIMCB. Đơn giá: 15.650.000 vnđ
- Tủ chống sét 3 pha dòng cắt sét 150kA/pha 3PPM150kA-480-NE100-AIMCB: 19.000.000 vnđ
- Tủ chống sét 3 pha dòng cắt sét 200kA/pha, mã hàng: 3PPM200kA-480-NE100-AIMCB. Đơn giá: 26.500.000 vnđ
- Nếu như tủ Cắt lọc sét Lpi-Úc mắc nối tiếp với tải bảo vệ thì Tủ cắt sét Lpi-Úc được lắp đặt song song với nguồn điện tiêu thụ.
- Dây đấu nối tủ chống sét Lpi-Úc có kích thước phù hợp 25÷35mm2. Khoảng cách dây đấu nối tuân thủ < 50cm mới đem lại chống sét hiệu quả.
- Tủ chống sét Lpi-Úc được lắp đặt nổi trên tường hoặc đặt trực tiếp vào trong tủ phân phối điện.
- Trên tủ chống sét Lpi-Úc đã được ghi sẵn đầu vào và đầu ra Pha In, Pha Out, N vào, N ra và tiếp đất E.
- Dây tiếp địa tủ chống sét Lpi-Úc phải được đấu nối với hệ thống tiếp địa có trị số < 10Ω, khuyến khích < 5Ω.
- Cách lựa chọn mã đặt hàng tủ chống sét lan truyền Lpi-Úc.
+ Cách lựa chọn tủ chống sét Lpi-Úc PPM. UU-VVVV-WWW-XXX-YYY-ZZZ
- Trong đó:
+ UU = Số pha
+ WWW = PPM
+ XXX = điện áp cực đại Uc (385V hoặc 480V)
+ YYY = NE100
+ ZZZ = AIMCB
Video: thiết bị cắt sét 200kA Lpi-3PPM
- Mọi thông tin về giá rẻ cũng như Catalogue tủ cắt sét Lpi-Australia sản xuất xin vui lòng liên hệ Chống Sét Trần Gia. Số 20, ngách 43/17, ngõ 43 phố Kim Đồng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội. Tel: 02466528821 hoặc Mobile: 0944249191.
Địa chỉ:
Email :
Mobile:
Đăng ký Email từ Shop hàng hiệu để nhận những thông tin mới nhất từ chúng tôi !